PDA

View Full Version : 84.17 - ḷ nung dùng trong công nghiệp hoặc trong pḥng thí nghiệm, kể cả ḷ nướng không dùng điện



SAMLOGISTICS
04-13-11, 11:49 AM
84.17 - ḷ nung dùng trong công nghiệp hoặc trong pḥng thí nghiệm, kể cả ḷ nướng không dùng điện
8417.10 - Ḷ nung dùng để nung, luyện chảy hoặc xử lư nhiệt khác cho các loại quặng hoặc kim loại
8417.20 - Ḷ nướng bánh, ḷ làm bánh ngọt và bánh bích qui
8417.80 - Loại khác
8417.90 - Các bộ phận
Nhóm này không gồm ḷ sưởi điện, nhóm này bao gồm tất cả các ḷ nung dùng trong công nghiệp và trong pḥng thí nghiệm, gồm các bộ phận tích nhiệt cao bằng cách tập trung nhiệt thoát ra từ ḷ nung, bên trong hoặc bên ngoài, để thực hiện xử lư nhiệt (nung, luyện chảy, khử thành phần, đốt cháy....) đối với các loại sản phẩm đặt trong hầm ḷ, ḷ luyện, ḷ cất, mặt ḷ hoặc được trộn với một loại nhiên liệu. Nhóm này cũng bao gồm ḷ nung bằng hơi nước.
Trong một số kiểu ḷ (ḷ ống), các hàng hoá và chất liệu cần xử lư di chuyển liên tục trong ḷ, có thể bằng băng chuyền.
Nhóm này gồm:
1/ Ḷ dùng để nung chảy hoặc luyện chảy quặng.
2/ Ḷ dùng để luyện kim loại (kể cả ḷ nấu gang và xưởng đúc bản in).
3/ Ḷ nung, tôi hoặc xử lư nhiệt kim loại.
4/ Ḷ nung thấm các bon.
5/ Ḷ than cốc.
6/ Ḷ đốt than.
7/ Ḷ quay sản xuất xi măng và ḷ trộn thạch cao.
8/ Ḷ nung ngói, gốm sứ, đun chảy thuỷ tinh (kể cả ḷ ống).
9/ Ḷ tráng men.
10/ Ḷ nướng bánh ḿ, bánh ngọt, bánh bích qui (kể cả ḷ ống).
11/ Ḷ được thiết kế đặc biệt để nung chảy, đốt cháy và xử lư chất thải để tái chế, để tách bằng các phương pháp nhiệt học luyện kim các nhiên liệu nguyên liệu hạt nhân không bị nhiễm phóng xạ, để đốt graphít, hoặc lọc chất phóng xạ, nung đất sét hoặc thủy tinh có chứa tro xỉ mang chất phóng xạ.
12/ Ḷ dùng để hoả táng.
13/ Các cơ sở và máy móc được thiết kế đặc biệt để đốt rác.
Các ḷ chủ yếu được lắp ráp từ các chất liệu chịu lửa hoặc gốm sứ thuộc Chương 69 (http://www.dncustoms.gov.vn/data/bieuthue/V_Hs/VC69.htm). Cũng có thể là gạch, vật liệu xây dựng hoặc các sản phẩm chịu lửa khác hoặc gốm sứ dùng để xây dựng ḷ, nhưng các vật liệu bằng kim loại được nêu cùng với các vật liệu này thuộc Phần XV. Tuy nhiên, các chất liệu gốm sứ và chất liệu chịu lửa dùng làm lớp lót chịu lửa hoặc các bộ phận hoàn chỉnh khác và chỉ dùng trong ḷ kim loại- được lắp ráp hay không- đều được xếp trong nhóm này, nếu chúng được lắp trong loại ḷ nói trên.
Nhiều ḷ dùng trong công nghiệp có gắn các động cơ hoặc dụng cụ cơ khí chủ yếu dùng để đưa vào hoặc chuyển ra các sản phẩm cần xử lư, thực hiện đóng mở cửa ḷ, nắp ḷ, sàn hoặc các bộ phận chuyển động kể cả làm nghiêng ḷ; các thiết bị nâng hoặc vận chuyển tuân theo hoạt động của ḷ miễn là chúng tạo nên một thể thống nhất; trong trường hợp ngược lại, chúng thuộc nhóm 84.28 (http://www.dncustoms.gov.vn/data/bieuthue/V_Hs/V8428.htm).
Các bộ phận
Theo các quy tắc chung về phân loại các bộ phận (xem phần Khái quát của Phần này), nhóm này cũng bao gồm bộ phận của các loại ḷ của nhóm này, như cửa ḷ, van đóng mở, cửa sổ, thành ḷ, và ṿm ḷ, ống dẫn tuy-e của ḷ cao hoặc của ḷ chứa dạng tương tự.
***
Nhóm này không gồm:
a/ Ḷ không dùng trong công nghiệp cũng không dùng trong pḥng thí nghiệm (nhóm 73.21 (http://www.dncustoms.gov.vn/data/bieuthue/V_Hs/V7321.htm)).
b/ Các máy thuộc dạng thuộc nhóm 84.19 (http://www.dncustoms.gov.vn/data/bieuthue/V_Hs/V8419.htm), kể cả ḷ chế biến dầu (cracking), nồi hấp, tủ sấy, ḷ sấy....
c/ Ḷ thổi, ḷ chuyển (nhóm 84.54 (http://www.dncustoms.gov.vn/data/bieuthue/V_Hs/V8454.htm)).