82.13 - Ko, ko thợ may v cc loại ko tương tự v lưỡi của chng.

Ko được phn loại trong nhm ny gồm c 2 lưỡi chồng ln nhau đi khi lưỡi c răng cưa, c khớp trn một đinh vt hoặc trn một chốt gần điểm giữa của ko. Ni chung nhm ny chỉ bao gồm cc loại ko trong đ mỗi lưỡi ko gắn một vng xỏ ngn tay ở đầu cuối. Những lưỡi cắt ny c thể một mảnh hoặc gồm những lưỡi cắt v tay cầm gắn với nhau.


Nhm ny cũng gồm c cc loại ko c khớp nối tại điểm nt v chỉ c một vng xỏ ngn tay (được sử dụng chủ yếu trong cng nghiệp dệt).


Nhm ny bao gồm:


1- Cc loại ko bnh thường sử dụng trong nh hoặc văn phng hoặc để may v, với cc lưỡi thẳng hoặc lưỡi cong.


2- Ko sử dụng trong nghề nghiệp. V dụ: Ko thợ may, ko thợ cắt tc v cc loại ko tỉa (Kể cả loại ko c lỗ bấm), ko thợ cắt tc (Kể cả ko tỉa mng), ko dng cho người bn vải, thợ da, người lm găng tay v người lm mũ.


3- Ko cắt mng tay, kể cả những loại c mặt lưỡi cắt tạo thnh ci giũa mng.


4- Ko gấp nhỏ: V dụ ko cỡ nhỏ bỏ ti v ko thu, ko cắt hoa cắt nho, ko cắt x g.


5- Cc loại đặc iệt như ko trang tr, ko đi (4 lưỡi) để cắt cc xấp vải, ko xn lng ngựa, ko cắt mng ngựa, ko cắt dy (với một lưỡi cắt lồi v một lưỡi cắt lm) nhưng chng cũng c cc xỏ ngn tay vng (v dụ ko để cắt hoa).

Nhm ny bao gồm cc lưỡi ko, c sẵn hoặc khng.

Nhm ny khng bao gồm:


a- Ko cắt hng ro, ko cắt lng cừu... với cc lưỡi khng được gắn cc vng xỏ ngn tay ko cắt dy v ko tỉa cy một cn tương tự v cc loại ko (Kể cả ko cắt g vịt) thuộc nhm
82.01.

b- Cc loại ko đặc biệt c hai tay cầm dng cho người đng mng ngựa để cắt mng động vật (nhm
82.05).

View more latest threads same category: