PDA

View Full Version : Phân Loại Hàng Hoá XNK



  1. Thông tư số 49/2010/TT-BTC hướng dẫn phân loại áp dụng mức thuế hàng hoá xnk
  2. Mă hs code và phân loại bộ vi xử lư điều khiển động cơ ô tô
  3. Phân loại mặt hàng Mobicool model D03 (thiết bị có 2 chức năng làm lạnh và làm nóng đồ uống)
  4. Phân loại mặt hàng cước dùng sản xuất bàn chải đánh răng
  5. Phân loại mặt hàng “Lactosaccharides B” (hỗn hợp của Yogurt Filtrate và Butylene glycol)
  6. Phân loại đối với mặt hàng hệ thống điều hoà không khí đồng bộ
  7. Phân loại mặt hàng "Thuần linh chi hiệu Nissan Reishi"
  8. Phân loại mặt hàng xích truyền trục cam (timing chain) sử dụng trong động cơ xe gắn máy
  9. Phân loại xe tải tự đổ bánh xích
  10. Phân loại mặt hàng nồi cơm điện nhập khẩu
  11. Phân loại mặt hàng máy vi tính xách tay có túi đựng
  12. Phân loại đối với mặt hàng “bánh xe chuyển động hoàn chỉnh của thiết bị cáp treo”
  13. Phân loại hàng hóa “gậy golf và các thiết bị chơi golf dùng để rèn luyện thể chất”
  14. Phân loại và thủ tục nhập khẩu mặt hàng lúa ḿ
  15. Phân loại mặt hàng Xỉ than và Xỉ tận thu qua tuyển từ tro xỉ
  16. Phân loại thuế suất thuế xuất khẩu cho mặt hàng bột cacbonat canxi siêu mịn
  17. Phân loại mặt hàng ống thép không hàn
  18. Phân loại mặt hàng micro không dây và thiết bị trợ giúp kỹ thuật số của điện thoại di động
  19. Phân loại mặt hàng Sáp phức hợp do Tổng cục Hải quan ban hành
  20. Phân loại mặt hàng thép Silic kỹ thuật điện 50H1300 (thép không hợp kim)
  21. Mă hs code và phân loại mặt hàng thẻ nhớ nhập khẩu
  22. Phân loại mặt hàng chân máy quay kỹ thuật số
  23. Mă hs code và phân loại máy xới đă qua sử dụng
  24. Phân loại thiết bị đồng bộ của máy phát điện
  25. Phân loại bạc lót dùng cho xe gắn máy
  26. Ma hs cdoe và phân loại mặt hàng gạch chịu lửa
  27. Phân loại bộ linh kiện xe đạp điện tháo rời
  28. Phân loại mặt hàng “thép hợp kim có thành phần Bo cao”
  29. Mă hs code và phân loại mặt hàng “Cao dán hạ sốt Cool Kid”
  30. Mă hs code và phân loại mặt hàng máy massage
  31. Phân loại mặt hàng "đầu phun áp lực chất lỏng
  32. Phân loại mặt hàng nguyên liệu Hương gà, Hương Thịt
  33. Mă hs code và phân loại mặt hàng tủ đông lạnh bảo quản
  34. Mă hs code và phân loại ô tô đông lạnh nhập khẩu
  35. Mă hs code và phân loại mặt hàng ván sàn nhập khẩu
  36. Mă hs code và phân loại thiết bị chống sét nhập khẩu
  37. Phân loại mặt hàng giấy làm bao xi măng
  38. Phân loại mặt hàng Naphtha nhập khẩu
  39. Phân loại mặt hàng "máy dập ghim và máy đột lỗ"
  40. Phân loại mặt hàng bột ôxyt kẽm xuất khẩu
  41. Thủ tục hải quan và phân loại máy làm lạnh nước hiệu Trane
  42. Mă HS code và phân loại mặt hàng vải bạt đă tráng phủ PE
  43. CV về việc khai thác, vận chuyển, tàng trữ, tiêu thụ, xuất, nhập khẩu cây cảnh, cây bóng mát,...
  44. Công văn số: 919/TCHQ-TXNK về thuế xuất khẩu vàng
  45. Hướng dẫn phân loại mặt hàng bộ ổn nhiệt kiểu TBST (Thermostats)
  46. Mă hs code và phân loại mặt hàng dây dẫn điện và cáp cách điện
  47. Hướng dẫn phân loại hàng hóa máy photocopy đơn sắc
  48. Mă hs code và phân loại mặt hàng ray xe lửa
  49. Mă hs code và phân loại mặt hàng máy photocopy đa chức năng
  50. Phân loại mặt hàng tinh dầu xá xị
  51. CV số: 1481/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng máy vi tính xách tay nhập kèm túi đựng
  52. Công văn số: 1585/TCHQ-TXNK V/v phân loại dao nhà bếp
  53. Công văn số: 1618/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng bộ linh kiện để lắp ráp ô tô nhập khẩu
  54. Công văn số: 2145/TCHQ- GSQL V/v phân loại mặt hằng bột ôxyt kẽm xuất khẩu
  55. Công văn số: 2272/TCHQ-GSQL V/v phân loại mặt hàng “hệ thống thanh cái dẫn điện
  56. Công văn số: 13730/BTC-CST V/v phân loại mặt hàng hệ thống thanh cái dẫn điện
  57. Cv số: 1881/TCHQ-TXNK V/v phân loại hàng hóa cho mặt hàng “MEGA T và MEGA G” nhập khẩu
  58. Công văn số: 1870/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Nitrat amon
  59. Công văn số: 1844/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Bộ xử lư dữ liệu trung tâm
  60. Công văn số: 2084/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng đèn nạp điện bằng năng lượng mặt trời
  61. CV số 1506 TCHQ-GSQL về phân loại mặt hàng "Khăn ướt trẻ em"
  62. Công văn số: 2170/TCHQ-TXNK V/v: phân loại mặt hàng muối công nghiệp
  63. Kết quả phân tích phân loại "Giấy cách điện"
  64. Kết quả phân tích phân loại "Bóng đèn LED"
  65. Kết quả phân tích phân loại "Bóng đèn LED dùng cho sân khấu hoàn chỉnh"
  66. Kết quả phân tích phân loại "thẻ nhớ (USB flash)"
  67. Kết quả phân tích phân loại "Cổng an ninh"
  68. Kết quả PTPL mặt hàng "Rơ le sử dụng thẻ từ"
  69. Kết quả PTPL mặt hàng "Lưới thủy tinh"
  70. Tổng hợp các kết quả phân tích phân loại
  71. Kết quả phân tích phân loại "Bộ thu giải mă truyền h́nh"
  72. Kết quả phân tích phân loại "Đất sét"
  73. Công văn số: 2280/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng khung nhôm kính
  74. Công văn số: 2354/TCHQ-TXNK V/v phân loại bộ cảm biến ô tô
  75. Kết quả phân tích phân loại "Bộ chia cổng cáp máy tính"
  76. Kết quả phân tích phân loại "Sàng phân tử, chất hút ẩm"
  77. Kết quả phân tích phân loại "Hạt hút ẩm"
  78. Công văn số: 2445/TCHQ-TXNK V/v phân loại tấm cực lắng của thiết bị lọc bụi tĩnh điện
  79. Công văn số: 2468/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng cửa sản xuất bằng gỗ công nghiệp
  80. Kết quả phân tích phân loại "b́nh ngưng điều ḥa"
  81. Kết quả phân tích phân loại "Khung ảnh kỹ thuật số"
  82. Kết quả phân tích phân loại "Tường lửa"
  83. Kết quả phân tích phân loại "Kem trị mụn trứng cá"
  84. Kết quả phân tích phân loại "Bộ giải mă cho đầu ghi"
  85. Công văn số: 2907/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Gạch lót cho máy nghiền
  86. Kết quả phân tích phân loại "Bộ chuyển đổi quang điện"
  87. Công văn số: 2936/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng tấm nhôm dùng trong in offset
  88. Công văn số: 3025/TCHQ-TXNK V/v phân loại tấm bệ cố định đường ray
  89. Công văn số: 3158/TCHQ-TXNK V/v phân loại máy biến thế phân phối 3 pha
  90. Kết quả phân tích phân loại "Dầu phanh GC250"
  91. Kết quả phân tích phân loại "Gạch chịu lửa"
  92. Công văn số: 3449/TCHQ-TXNK V/v: phân loại dàn nâng kiểu RCP 250, mô đun dàn tự nâng
  93. CV số: 10151/BTC-TCHQ V/v Phân loại, thuế suất máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng loại cao thế
  94. CV số: 3933/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng móc cẩu và móc liên kết với xích (mắt cẩu) bằng sắt
  95. Công văn số: 4005/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng máy cào đá bánh xích đa năng
  96. Công văn số: 4008/TCHQ-TXNK V/v phân loại chậu rửa chén bát không rỉ
  97. Công văn số: 4100/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Máy cắt kim loại
  98. Công văn số: 4099/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Kem trị mụn trứng cá
  99. Công văn số: 4153/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Mighty
  100. Công văn số: 3919/TCHQ-TXNK V/v phân loại khung gầm ô tô và nộp thuế theo kế hoạch
  101. Công văn số: 3817/TCHQ-TXNK V/v phân loại xe địa h́nh 4 bánh
  102. TT số: 19/2006/TT-BTC Hướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện, phụ tùng ô tô
  103. Công văn số: 4536/TCHQ-TXNK V/v phân loại động cơ máy thủy của Cty TNHH Công nghiệp Phú Thái
  104. Công văn số: 4618/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng theo khai báo hải quan là trạm thu phát gốc
  105. CV số: 4726/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng bo mạch (CDI assy) để sản xuất bộ phân phối điện
  106. Công văn số: 4627/TCHQ-TXNK V/v phân loại máy biến điện cao thế sử dụng điện môi lỏng
  107. Công văn số: 4884/TCHQ-TXNK V/v áp dụng mức thuế suất mặt hàng thép có chứa Bo
  108. Công văn số: 4847/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng máy lọc nước
  109. CV số: 4840/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng thực phẩm bổ sung có tên thương mại Mega T và Mega G
  110. Công văn số: 5190/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng thuốc khử trùng
  111. Công văn số: 5139/TCHQ-TXNK V/v phân loại công tắc dùng cho ôtô
  112. Công văn số: 5659/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng thấu kính dùng trong nhăn khoa
  113. Công văn số: 5646/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Naphtha và dung môi có nguồn gốc từ dầu mỏ
  114. Công văn số: 5658/TCHQ-TXNK V/v phân loại đối với xe ôtô tải tự đổ.
  115. Công văn số: 5769/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng máy làm lạnh nước
  116. Công văn số: 5995/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng thép hợp kim dùng trong xây dựng
  117. Công văn số: 6152/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng khai báo là Bột nhẹ CaCO3 siêu mịn
  118. Công văn số: 6372/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng chất làm đầy da Restylane
  119. Công văn số: 6347/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng nhôm lá mỏng
  120. Công văn số: 6418/TCHQ-TXNK V/v phân loại xe chở hàng 4 bánh
  121. Công văn số: 6473/TCHQ-TXNK V/v Thuế nhập khẩu khung vợt cầu lông kèm bao bảo quản
  122. Phân loại mặt hàng bơm dựa vào công suất
  123. Công văn số: 289/TCHQ-TXNK V/v xác định mă mặt hàng nhôm lá mỏng nhập khẩu
  124. Công văn số: 323/TCHQ-TXNK V/v phân loại dây thép hợp kim đă phủ (hoặc mạ) đồng
  125. Công văn số: 325/TCHQ-TXNK V/v xác định mă mặt hàng nhôm lá mỏng nhập khẩu
  126. Công văn Số: 270/TCHQ-TXNK V/v phân loại “thủy tinh mosaic”
  127. Công văn số: 686/TCHQ-TXNK V/v: Phân loại mặt hàng tă giấy
  128. Công văn số: 772/TCHQ-TXNK V/v phân loại hàng hóa là hệ tờ nâng kiểu thùng và xe thang nâng người
  129. Công văn số: 605/TCHQ-TXNK V/v Phân loại tủ quầy lạnh bảo quản thực phẩm
  130. Công văn số: 1051/TCHQ-TXNK V/v áp mă số đối với mặt hàng bông rơi chải kỹ
  131. Công văn số: 1055/TCHQ-TXNK V/v phân loại hàng hóa mặt hàng "giấy tự nhân bản"
  132. Công văn số: 1142/TCHQ-TXNK V/v phân loại “Solatube Daylight Systems”
  133. Công văn số: 1122/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng dây hàn hợp kim
  134. CV số: 1364/TCHQ-TXNK V/v PL hàng “Kemzyme”; mặt hàng “Dung dịch ngâm rửa kính áp tṛng ...
  135. Công văn số: 1372/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng đồ chơi Lego Duplo từ Đan Mạch
  136. Công văn số: 1578/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Mighty
  137. 1732/TCHQ-TXNK V/v vướng mắc áp mă số Mặt hàng khung cẩu container 40’ hoặc 20’
  138. Công văn số: 2043/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng khai báo là Dầu thực vật thổi khô
  139. Công văn số: 2265/TCHQ-TXNK V/v hướng dẫn phân loại mặt hàng máy điều ḥa nhiệt độ tủ đứng
  140. Kết quả PTPL mặt hàng "Bộ điểu khiển" theo CV số 202/PTPLMB-NVCV số 358/PTPLMB-NV ngày 16/8/2010
  141. Kết quả PTPL mặt hàng "Bộ điểu khiển nhiệt độ" theo CV số 23/PTPLMB-NV ngày 5/1/2010
  142. Công văn số: 2410/TCHQ-TXNK V/v Hướng dẫn phân loại mặt hàng “ngô hạt”
  143. Công văn số: 2301/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng Rắn biển đông lạnh (Snake Fish Frozen)
  144. Công văn số: 2782/TCHQ-TXNK V/v giám định, phân loại hàng hóa
  145. Công văn số: 2584/TCHQ-TXNK V/v: Hướng dẫn phân loại mặt hàng “dăm gỗ”
  146. Công văn số: 2593/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng muối
  147. CV số: 2818/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng hệ thống chuyền treo dùng treo và tải sản phẩm may mặc
  148. Kết quả PTPL mặt hàng "thiết bị chuyển mạch dùng cho máy tính" theo CV số 09/PTPLMB-NV ngày 7/1/2009
  149. Công văn số: 3013/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng có tên Oro Glo 20 Dry
  150. Công văn số: 6979/BTC-TCHQ V/v phân loại mặt hàng chất làm đầy da (restylane)
  151. Công văn số: 2397/TCHQ-TXNK V/v Phân loại hàng hóa nhập khẩu mặt hàng thiết bị bơm bùn
  152. CV số: 6232/BTC-CST V/v Hướng dẫn PL và thuế suất thuế NK ưu đăi xe chở bùn thùng kín có thiế
  153. Công văn số: 3906/TCHQ-TXNK V/v PL hàng hóa thực phẩm bổ sung và chế phẩm hỗn hợp các vitamin và KCn
  154. CV số: 3897/TCHQ-TXNK V/v PL mặt hàng tủ trưng bày, bảo quản hàng có lắp thiết bị làm lạnh hoặc đông
  155. Công văn số: 4073/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng tấm nhựa polycacbonate
  156. Công văn số: 4039/TCHQ-TXNK V/v Khai báo mă HS cho mặt hàng lốp xe ô tô
  157. Công văn số: 4440/TCHQ-TXNK V/v phân loại thẻ nhớ dùng cho máy ảnh, điện thoại và thanh nhớ USB
  158. Công văn số: 4644/TCHQ-TXNK V/v phân loại hàng hóa
  159. Công văn số: 4737/TCHQ-TXNK V/v Phân loại mặt hàng ván ghép
  160. Công văn số: 5087/TCHQ-TXNK V/v phân loại mặt hàng Biofos
  161. Xin mă HS về Bộ Bàn Ghế Làm Nail - China
  162. Công văn số: 746/TCHQ-TXNK V/v Phân loại máy chọn màu nông sản theo QĐ số 107/2007/QĐ-BTC