Các thuật ngữ Tiếng Anh trong Incoterms 2010
Đang Tải Dữ Liệu...
Results 1 to 1 of 1

Thread: Các thuật ngữ Tiếng Anh trong Incoterms 2010

  1. #1
    Join Date
    Aug 2013
    Posts
    45
    Thanks
    25
    Thanked 13 Times in 12 Posts

    Default Các thuật ngữ Tiếng Anh trong Incoterms 2010

    Các thuật ngữ

    GLOSSARY – INCOTERMS® 2010
    agreed destination: nơi đến thỏa thuận
    agreed place: nơi thỏa thuận
    at its own risk and expense: phải tự chịu rủi ro và phí tổn
    at the buyer’s request, risk and expense: khi người mua yêu cầu, chịu chi phí và rủi ro
    at the buyer’s risk and expense: với rủi ro và chi phí do người mua chịu
    at the disposal of the buyer: đặt dưới sự định đoạt của người mua
    before the contract of sale is concluded: trước khi hợp đồng được kư kết
    carry out all customs formalities for the export of the goods: làm thủ tục hải quan để xuất khẩu hàng hóa
    clear the goods for export: làm thủ tục thông quan xuất khẩu
    commodities: Hàng nguyên liệu đồng nhất
    container terminal: bến container
    cost of handling and moving the goods: chi phí xếp dỡ và di chuyển hàng hóa
    critical points: điểm tới hạn, điểm phân chia trách nhiệm và chi phí giữa hai bên
    delivery document: chứng từ giao hàng
    electronic records or procedure: Chứng từ hoặc quy tŕnh điện tử
    for the account of the seller: do người bán chịu
    fulfils its obligation: hoàn thành nghĩa vụ
    guidance note: Hướng dẫn sử dụng
    import clearance: thủ tục thông quan nhập khẩu
    incurred by the seller: mà người bán đă chi
    information that the buyer needs for obtaining insurance: những thông tin mà người mua cần để mua bảo hiểm
    latter stage: thời điểm muộn hơn
    load the goods from any collecting vehicle: bốc hàng lên phương tiện vận tải
    make arrangement for the carriage of the goods: tổ chức việc vận chuyển hàng hóa
    manufactured goods: hàng hóa sản xuất công nghiệp
    match this choice precisely: phù hợp với địa điểm này
    named place of destination: nơi đến chỉ định
    on board the vessel: xếp lên tàu
    otherwise agreed between the parties: trừ khi có thỏa thuận khác giữa hai bên
    over which the buyer has no control: qua địa điểm đó người mua không có quyền kiểm soát
    physical inspection obligation: nghĩa vụ kiểm tra thực tế
    place of destination: nơi đến
    point within the named place of delivery: địa điểm tại nơi giao hàng chỉ định
    precise point in the place of destination: một điểm cụ thể tại nơi đến
    procure goods shipped: mua hàng đă gửi
    provided that the goods have been clearly identified as the contract goods: với điều kiện là *hàng đă được phân biệt rơ là hàng của hợp đồng/hàng đă được xác định đúng như hàng trong hợp đồng
    ready for unloading: sẵn sàng để dỡ khỏi phương tiện vận tải
    receipt: biên lai
    risks of loss of or damage to the goods: rủi ro bị mất mát hoặc hư hỏng của hàng hóa
    specific points/named place of delivery: địa điểm cụ thể tại nơi giao hàng chỉ định
    stowage of packaged goods: sắp xếp hàng hóa có bao b́
    string sales: Bán hàng theo chuỗi
    terminal handling charges: phí xếp dỡ tại bến băi (THC)
    terminal operator: người điều hành bến băi
    the named place of destination: nơi đến được chỉ định
    the named place: nơi được chỉ định
    the named terminal: bến được chỉ định
    the parties are well advised to specify as clearly as possible: Các bên nên quy định càng rơ càng tốt
    the point of delivery: địa điểm giao hàng
    unloaded from the arriving vehicle: đă dỡ khỏi phương tiện vận tải
    when a ship is used as a part of the carriage: khi một phần chặng đường được vận chuyển bằng tàu biển
    whether one or more mode of transportation: sử dụng một hay nhiều phương thức vận tải.
    within the named place of delivery destination/ several points: tại nơi giao hàng chỉ định có nhiều địa điểm có thể giao hàng
    Nguồn: http://vi.wikipedia.org/wiki/Incoterm

    View more latest threads same category:


  2. The Following User Says Thank You to Mít Đặc For This Useful Post:

    Huong (06-04-14)

Thread Information

Users Browsing this Thread

There are currently 1 users browsing this thread. (0 members and 1 guests)

Bookmarks

Posting Permissions

  • You may not post new threads
  • You may not post replies
  • You may not post attachments
  • You may not edit your posts
  •  
VNEXIM FORUM PHIÊN BẢN THỬ NGHIỆM
Diễn đàn được Xây dựng và Phát triển bởi tất cả các Thành viên VNExim Forum
BQT không chịu trách nhiệm về nội dung bài viết của Thành Viên đăng tải
Liên hệ email: tuvanxuatnhapkhau@gmail.com, Hotline: 0903247555, Quản trị: Vũ Chấn Nam

Liên Kết: Vinhomes Gallery | Căn hộ Vincity | Vincity | Vincity Nha Trang | Vincity Gia Lâm | Vincity Hưng Yên | Vincity Tây Mỗ | Vincity Đại Mỗ | Vinhomes Smart City | Vincity Đan Phượng | Vincity Hà Tĩnh | Chung cư Vincity | Vincity Nha Trang | Vincity Ocean Park | Vincity Sportia | Vincity Sportia Tây Mỗ Đại Mỗ |